Diketon isobutyl
Sản phẩm khác
DIBK
Công dụng
Dung môi: Có khả năng hòa tan tuyệt vời đối với nhiều loại nhựa, polymer và hợp chất hữu cơ, thường được sử dụng cho cellulose nitrate, nhựa acrylic, nhựa epoxy, v.v.v., là lựa chọn lý tưởng cho công thức sơn và mực in cao cấp. Cũng có thể được sử dụng để hòa tan cao su, sáp, vecni, v.v.v.
Trung gian tổng hợp hữu cơ: Có thể được sử dụng để chuẩn bị một số loại dược phẩm và thuốc trừ sâu, đồng thời là chất xúc tác để sản xuất các vật liệu polymer như polypropylene carbonate.
Hương liệu thực phẩm: Có thể được sử dụng để pha chế hương liệu thực phẩm có hương vị như mít, chuối, nước cam, v.v.v., có giới hạn sử dụng nhất định trong thực phẩm nướng, kem, kẹo, v.v.v.
1. Ngành sơn và mực in (chiếm khoảng 45%)
Sơn hàm lượng rắn cao: Là dung môi chính hoặc dung môi phụ, hòa tan nhựa acrylic, nhựa epoxy, v.v.v., làm giảm độ nhớt của hệ thống, đồng thời do bay chậm, có thể tránh các khiếm khuyết như "lỗ kim" hay "vỏ cam" trên màng sơn trong quá trình sấy, thường được sử dụng cho sơn gốc ô tô (OEM), lớp phủ màng dày cho sơn cơ khí kỹ thuật.
Sơn nhựa: Có độ ẩm tốt đối với các chất nền nhựa như ABS, PC, có thể cải thiện độ bám dính của lớp phủ, được sử dụng rộng rãi cho lớp phủ mờ và lớp phủ mài mòn của vỏ sản phẩm điện tử (như điện thoại di động, máy tính xách tay).
Mực in: Điều chỉnh tốc độ sấy trong mực in in lõm, đảm bảo độ chính xác của hoa văn khi in nhiều màu chồng lên nhau; hòa tan nhựa bạc trong mực in dẫn điện, đảm bảo tính ổn định của tính dẫn điện.
2. Lĩnh vực gia công và chiết kim loại
Chất tẩy rửa kim loại: Do khả năng hòa tan dầu mỡ, dầu bôi trơn mạnh và khó cháy (điểm chớp flash point 49°C, cao hơn hầu hết các dung môi), được sử dụng để tẩy rửa làm sạch tẩy dầu mỡ cho các chi tiết máy cơ khí chính xác (như vòng bi, bánh răng), thay thế cho các dung môi truyền thống như xăng, dầu hỏa, giảm thiểu rủi ro an toàn.
Chiết kim loại quý: Là chất chiết tách để tách các nguyên tố đất hiếm (như neodymium, praseodymium) và kim loại quý (như vàng, bạc), đặc biệt trong luyện kim ướt, có thể chiết tách hiệu quả các ion kim loại nồng độ thấp, và phân tầng rõ ràng với pha nước, dễ dàng thu hồi và tái sử dụng.
3. Chất kết dính và tổng hợp nhựa
Keo nóng chảy và keo áp lực: Điều chỉnh tốc độ đông cứng của chất kết dính, cải thiện độ bám dính đối với các chất nền khó bám (như polyethylene, polypropylene), được sử dụng để dán màng ghép dùng cho bao bì, các chi tiết nội thất ô tô.
Trung gian nhựa: Tham gia làm dung môi phản ứng trong tổng hợp các loại nhựa hiệu suất cao như polyimide, polyether ketone, do điểm sôi cao (165-170°C), có thể đáp ứng nhu cầu phản ứng ở nhiệt độ cao, và sản phẩm dễ dàng tách chiết và tinh chế.
4. Các lĩnh vực đặc biệt khác
Ngành điện tử: Dùng làm dung môi pha loãng cho chất kháng quang (photoresist), có thể kiểm soát chính xác độ dày lớp keo, và không để lại cặn sau khi bay hơi, đảm bảo độ chính xác của quy trình sản xuất chip.
Ngành dược phẩm: Là dung môi tổng hợp cho trung gian dược phẩm (như thuốc steroid), đáp ứng các yêu cầu về độc tính thấp và độ tinh khiết cao của dung môi cấp dược phẩm (độ tinh khiết ≥ 99,5%).
CAS NO:108-83-8
EC NO:203-620-1
Công thức phân tử:C9H18O
Khối lượng phân tử:142.2386
Tên khác:;Diisopropyl ketone;Diisobutyl ketone;2,6-Dimethyl-4-heptanone;Diisobutyl ketone;2,6-Dimethyl-4-heptanone (Diisobutyl ketone);Dimethyl-tetraheptanone;2,6-Dimethyl-4-heptanone;DIBK;Isopropyl ketone;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Organic Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
