1-Adamantyl methacrylate
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi và Giá trị công nghệ
1. Vật liệu bán dẫn và vi điện tử
Nhựa ma trận keangắn ArF: Khi phối trộn với α-butyrolactone methacrylate (GBLMA) và 3-hydroxy-1-adamantyl acrylate (HADA), có thể chuẩn bị keangắn có độ phân giải đạt 70 nm. Cấu trúc adamantane điều chỉnh tốc độ hòa tan thông qua phản ứng tách bảo vệ xúc tác bởi axit, độ tương phản sau khi phơi sáng bằng laser 193 nm đạt 4.2, đáp ứng nhu cầu quy trình tiên tiến 14 nm.
Vật liệu đóng gói hằng số điện môi thấp: Khi đồng trùng hợp với acrylate chứa flo, có thể chuẩn bị nhựa đóng gói có hằng số điện môi (ε) thấp tới 2.8, dùng cho lớp kết nối chip 5G, làm giảm tổn thất truyền tín hiệu (giảm 30% so với vật liệu đóng gói epoxy truyền thống).
2. Vật liệu quang học và hiển thị
Nhựa chịu nhiệt độ cao trong suốt: Đồng trùng hợp có độ truyền sáng đạt 92% (400-800 nm), độ mù < 0,5%, có thể dùng cho thấu kính đóng gói LED, sử dụng lâu dài ở 150℃ không bị vàng hóa (chỉ số vàng hóa YI < 1).
Màng quang học thiết bị VR: Khi trộn với polycarbonate (PC), có thể nâng cao độ cứng chống trầy xước của màng (độ cứng bút chì 4H) và khả năng chịu uốn cong (uốn cong 180° 1000 lần không có nứt), phù hợp cho thấu kính Fresnel của kính mũ VR.
3. Sơn và chất kết dính hiệu suất cao
Sơn chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao: Khi đồng trùng hợp với acrylate hữu cơ silicon, lớp phủ hình thành vẫn giữ được độ bám dính ở 250℃ (phương pháp lưới 0 cấp), hiệu năng chịu sương muối đạt 1000 giờ (tiêu chuẩn ASTM B117), dùng cho chống ăn mòn ống xả động cơ.
Keo kết cấu cố định bằng UV: Việc thêm 10-15% AdMA có thể nâng độ bền cắt của lớp keo lên tới 28 MPa (chất nền hợp kim nhôm), đồng thời giữ ổn định chu kỳ nhiệt độ từ -50℃ đến 180℃, dùng cho kết dính linh kiện hàng không vũ trụ.
4. Chỉnh sửa polymer chuyên dụng
Tăng độ giòn cho Polyimide (PI): Việc đưa AdMA vào qua đồng trùng hợp có thể giảm tính giòn của PI, độ giãn dài khi gãy tăng từ 15% lên 45%, đồng thời giữ nhiệt độ chuyển đổi thủy tinh > 280℃, dùng cho tấm nền màn hình linh hoạt.
Vật liệu phục hồi nha khoa: Khi phối trộn với trimethylolpropane trimethacrylate (TMPTMA), sau khi cố định bằng ánh sáng, độ bền nén đạt 300 MPa, gần bằng men răng tự nhiên (350 MPa), tính tương thích sinh học phù hợp tiêu chuẩn ISO 10993.
CAS NO:16887-36-8
EC NO:
Phân tử thức:C14H20O2
Khối lượng phân tử:220.3074
Tên khác:;1-adamantyl methacrylate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
