1,8-Octanediol
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Vật liệu polymer:
Polyester và Polyurethane: Làm monome diol để đồng trùng hợp với axit dicacboxylic (như axit adipic), chế tạo sợi cường độ cao, đàn hồi nhiệt dẻo và sơn.
Chức năng hóa và cải biến: Sau khi đồng trùng hợp với methyl methacrylate (MMA), qua cải biến bằng brom hóa hoặc hydroxy hóa, có thể điều chỉnh tính chất ưa nước và chống cháy của polymer.
Mỹ phẩm và Chăm sóc cá nhân:
Dưỡng ẩm và làm mềm da: Dùng làm chất dưỡng ẩm dịu nhẹ trong kem dưỡng và kem dưỡng da, tăng cường chức năng hàng rào bảo vệ da, các thương hiệu tiêu biểu bao gồm Lancôme, Estée Lauder.
Bảo quản và kháng khuẩn: Đặc tính kháng khuẩn cho phép nó thay thế chất bảo quản truyền thống, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da không cần rửa.
Dược phẩm và Vật liệu sinh học:
Trung gian dược phẩm: Dùng để tổng hợp thuốc chống đông máu, kháng sinh và thuốc steroid.
Vật liệu phân hủy sinh học: Sau khi pha trộn với chitosan, có thể chế tạo chỉ khâu tự tiêu và giá đỡ kỹ thuật mô.
Hóa chất tinh:
Tổng hợp hương liệu: Là tiền chất của hương liệu nhóm hươu, mang lại hương thơm bền lâu cho sản phẩm.
Chất làm dẻo và Chất hoạt động bề mặt: Cải thiện độ dẻo của nhựa, hoặc dùng làm chất nhũ hóa trong công thức chất tẩy rửa.
CAS NO:629-41-4
EC NO:211-090-8
Công thức phân tử:C8H18O2
Khối lượng phân tử:146.2273
Tên khác:;Octanediol;Octanediol;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Propylene Glycols |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
