3-乙氧基丙酸丁酯
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng tiềm năng
Ester butyl có điểm sôi cao và độ bay hơi thấp, do đó có thể mang lại lợi thế độc đáo trong các lĩnh vực sau:
1.Sơn và mực in chịu nhiệt độ cao
Sơn gốc ô tô: Dùng cho sơn nung chịu nhiệt độ cao (như đóng rắn ở 180℃ trở lên), các cải thiện khả năng chịu nhiệt và chịu thời tiết của lớp màng sơn.
Sơn cuộn: Kéo dài thời gian mở, cải thiện tính tự san phẳng, tránh hiện tượng nổ dung môi.
Mực in đóng rắn bằng tia UV: Điều chỉnh tốc độ bay hơi, đảm bảo độ bóng và độ cứng của lớp màng sau khi đóng rắn.
2.Hóa chất điện tử
Dung môi pha loãng chất chống ăn mòn: Pha trộn với propylen glycol methyl ether acetate (PMA), cải thiện độ đồng đều khi phủ chất chống ăn mòn, đáp ứng các yêu cầu độ chính xác cao trong sản xuất bán dẫn.
Chất tẩy rửa điện tử: Điện trở suất cao (>1000Ω・M) và sức căng bề mặt thấp giúp loại bỏ hiệu quả dầu mỡ và các chất gây ô nhiễm hạt trên bề mặt linh kiện điện tử.
3.Chất kết dính và vật liệu composite
Chất kết dính chịu nhiệt độ cao: Dùng để kết dính các bộ phận trong hàng không vũ trụ và động cơ ô tô, đặc tính bay hơi chậm có thể kéo dài thời gian mở, cải thiện độ bền của kết dính.
Vật liệu composite sợi carbon: Làm dung môi nhựa, tối ưu hóa khả năng thấm sợi, tăng cường tính cơ học của vật liệu composite.
4.Trung gian dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật
Tổng hợp thuốc: Cấu trúc propionyl của nó có thể đóng vai trò là vị trí hoạt động, tham gia vào tổng hợp các thuốc chống trầm cảm và thuốc kháng khuẩn.
Tăng hiệu quả thuốc bảo vệ thực vật: Cải thiện khả năng lan tỏa trên bề mặt thực vật và thời gian hiệu lực của thuốc bảo vệ thực vật.
CAS NO:14144-35-5
EC NO:
Công thức phân tử:C9H18O3
Khối lượng phân tử:174.2374
Tên khác:;3-ethoxypropionate butyl;3-ethoxypropionate butyl;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
