China 丙烯酸树脂 - China Supplier
China 丙烯酸树脂 - China Supplier

丙烯酸树脂

Giá:Thỏa thuận
Danh mục ngành nghề: Chemicals/Synthetic Resins/Acrylic Resin
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:


Contact Info
  • Địa chỉ:上海宝山区城银路525号, Mã bưu chính:
  • Liên hệ: 袁帅
  • ĐT:021-62148444 、021-6218433 、021-62148466
  • Email:

Sản phẩm khác

Mô tả
Thông tin bổ sung

  Lĩnh vực ứng dụng chính

  Ứng dụng của nhựa acrylic bao trùm nhiều lĩnh vực trong nền kinh tế quốc dân, trong đó ngành sơn là thị trường tiêu thụ lớn nhất (chiếm hơn 60%), cụ thể như sau:

  1. Lĩnh vực sơn

  Loại sơn Loại nhựa sử dụng Cảnh quan ứng dụng Yêu cầu cốt lõi

  Sơn ô tô Nhựa acrylic gốc hydroxy Sơn gốc (sơn lót, sơn lớp ngoài), sơn sửa chữa (sơn bóng) Khả năng chịu thời tiết cao, độ bóng cao, chống trầy xước, chịu hóa chất

  Sơn xây dựng Nhựa acrylic gốc carboxyl dạng nước Sơn nhũ tương tường trong/ngoài, sơn giả đá Ch chịu chùi rửa, chống bám bẩn, thân thiện môi trường, VOC thấp

  Sơn chống ăn mòn công nghiệp Nhựa acrylic gốc epoxy/hydroxy Kết cấu thép, đường ống, container Ch chịu muối, chịu axit/bazơ, độ bám dính cao

  Sơn đồ nội thất Nhựa acrylic gốc hydroxy Sơn PU đồ nội thất gỗ tự nhiên, sơn UV固化 đồ nội thất tấm Độ cứng cao, dễ sửa chữa, cảm giác mịn màng

  2. Lĩnh vực nhựa và cao su

  Nhựa acrylic nhiệt dẻo: Dùng để sản xuất tấm "acrylic" (PMMA, polymethyl methacrylate), ống, linh kiện đúc khuôn (như vỏ bảo vệ màn hình điện thoại, vỏ đèn), có tính trong suốt cao, khả năng chịu va đập và dễ gia công.

  Chất cải biến: Làm chất tăng độ dẻo, chất tăng độ bóng cho cao su hoặc nhựa, cải thiện độ dẻo và độ bóng bề mặt sản phẩm (như cải biến ống PVC).

  3. Lĩnh vực chất kết dính và mực in

  Chất kết dính: Nhựa acrylic nhiệt dẻo hòa tan trong dung môi để tạo keo nhạy áp lực (như băng dính trong, keo nhãn), hoặc kết hợp với chất đóng rắn để tạo keo kết cấu (dùng để dính kim loại, nhựa), vừa có độ dính vừa chịu lão hóa.

  Mực in: Là "chất kết nối" của mực in, phân tán sắc tố và tăng độ bám dính, dùng để in trên màng nhựa (BOPP, PET), lon kim loại, yêu cầu chịu nắn móp, chịu dung môi.

  4. Các lĩnh vực khác

  Vật liệu điện tử: Acrylate epoxy dùng cho sơn cách điện UV固化, keo quang khắc, bảo vệ linh kiện điện tử và tăng khả năng chịu nhiệt.

  Da và dệt may: Nhựa acrylic dạng nước dùng để phủ bề mặt da (tăng độ bóng và độ mài mòn), phủ vải (chống nước, chống bẩn).

CAS NO:9003-01-4;9007-20-9;54182-57-9

EC NO:202-415-4

Công thức phân tử:(C3H4O2)n

Khối lượng phân tử:72.06

Tên khác:;Nhũ tương nhựa acrylic;Nhựa acrylic cải biến;Chất trợ thuộc da;Polyme monome acrylic;Polyacrylic acid;Carbomer;Carbopol;Carbopol;Polyvinylcarboxylate;PAA;Polyacrylic acid (muối);Homo polymer acrylic;Polyme acrylic;Poly(acrylic acid);Polyvinyl hydroxyl;Nhựa carbomer;Carbomer 940;Carbomer 980;Carbomer940/U20;

Công thức cấu trúc:Nhựa acrylic 9003-01-4;9007-20-9;54182-57-9

Danh mục ngành nghề: Chemicals/Synthetic Resins/Acrylic Resin
Danh mục sản phẩm:
Thương hiệu:
Thông số:
Kho hàng:
Xuất xứ:
About Toocle.com -  Toocle Partnership -  Toocle Services -  Toocle Agents
Copyright © Toocle.com. All Rights Reserved.
(浙)-经营性-2023-0192
ChatGlobal Chat Now