Methyl 3-ethoxyprop propionate
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Ngành sơn và mực in
Sơn ô tô: Nhờ khả năng hòa tan mạnh và tính tự san phẳng cao, MEP được sử dụng rộng rãi trong sơn gốc ô tô, sơn sửa chữa và sơn nung kim loại, giúp cải thiện độ đồng đều của màng sơn và độ bám dính. Đặc tính bay hơi chậm của nó có thể kéo dài thời gian mở của sơn, tránh hiện tượng nứt dung môi.
Hệ thống cố hóa bằng tia UV: Trong mực in lụa UV và mực in chịu nhiệt độ cao, MEP có thể điều chỉnh tốc độ bay hơi, đảm bảo độ bóng và độ cứng của màng sơn sau khi cố hóa.
Sơn thân thiện với môi trường: Là dung môi có hàm lượng VOC thấp, MEP đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường của EU và được sử dụng trong các loại sơn xanh như sơn gỗ gốc nước, sơn nhũ em tường trong và ngoài, đặc biệt tỷ lệ thâm nhập tại các dự án nhà ở cao cấp ở vùng Đồng bằng Trường Giang vượt quá 55%.
2. Ngành điện tử và bán dẫn
Dung dịch loãng chất kháng cảm quang: MEP thường được phối hợp với PMA (propylene glycol methyl ether acetate) để cải thiện độ đồng đều khi phủ chất kháng cảm quang và độ phân giải, đáp ứng các yêu cầu độ chính xác cao trong sản xuất bán dẫn.
Chất tẩy rửa bán dẫn: Đặc tính điện trở cao và sức căng bề mặt thấp khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho chất tẩy rửa các linh kiện điện tử chính xác, có thể loại bỏ hiệu quả dầu mỡ và các chất gây ô nhiễm dạng hạt.
3. Chất kết dính và vật liệu đặc biệt
Chất kết dính hiệu suất cao: Được sử dụng để chế tạo cao su chống ăn mòn, chất tẩy sơn kim loại ở nhiệt độ thường, v.v.; đặc tính bay hơi chậm có thể kéo dài thời gian mở của chất kết dính, nâng cao độ bền của liên kết.
Bột bạc dẫn điện: Trong bột bạc dẫn điện cố hóa nhiệt độ thấp một thành phần, MEP có thể tối ưu hóa tính phân tán của bột bạc, giảm điện trở, đồng thời ngăn chặn hiện tượng di chuyển của bạc.
4. Trung thể hóa tinh
MEP có thể đóng vai trò là trung thể để tổng hợp các hợp chất như dược phẩm và thuốc trừ sâu; cấu trúc propionyl của nó cung cấp vị trí hoạt động cho các phản ứng chức năng hóa tiếp theo. Ví dụ, trong tổng hợp thuốc chống trầm cảm, MEP có thể tham gia phản ứng dưới dạng một trung thể then chốt.
CAS NO:14144-33-3
EC NO:
Công thức phân tử:C6H12O3
Khối lượng phân tử:132.1577
Tên khác:;Methyl 3-ethoxypropionate;Methyl 3-ethoxypropionate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Ester Solvents |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
