Dimetyl este của axit dicarboxylic hỗn hợp
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Sơn và mực in hiệu suất cao
Sơn công nghiệp:
Sơn cuộn thép: Điều chỉnh cân bằng tốc độ bay hơi, tránh bọt khí trên màng sơn, nâng cao độ phẳng và độ dẻo của lớp phủ, dùng cho sơn bề mặt kim loại của ô tô, thiết bị gia dụng, v.v.
Sơn tàu thủy: Tăng cường tính phân tán của bột kẽm trong sơn lót epoxy giàu kẽm, thời gian kiểm tra sương muối kéo dài hơn 3000 giờ, đáp ứng nhu cầu chống ăn mòn nặng cho tàu thủy trên lưu vực sông Dương Tử.
Lĩnh vực mực in:
In flexo: Cải thiện độ ổn định của mực in, tránh tắc lưới in, nâng cao độ chính xác in; đóng vai trò là dung môi loãng mực in UV, cân bằng tốc độ đóng rắn và độ bám dính.
2. Vật liệu điện tử và năng lượng mới
Dung môi keo khắc: DBE độ tinh khiết cao (độ tinh khiết ≥ 99,99%) dùng cho keo khắc bán dẫn, độ bay hơi thấp (tốc độ bay hơi chỉ bằng 0,08 lần của acetat butyl) giúp giảm hao hụt dung môi trong quá trình phủ, đảm bảo độ chính xác khắc.
Chất kết dính pin: Làm dung môi hiệu suất cao trong pin ion lithi, cải thiện độ bám dính và tính dẫn điện của vật liệu điện cực, giảm mật độ gói pin (giảm trọng lượng 15%), nâng cao khả năng vận hành.
3. Chất tẩy rửa thân thiện môi trường và chất tẩy sơn
Tẩy rửa công nghiệp: Thay thế các dung môi clo hóa như trichloroethane, dùng để tẩy dầu mỡ cho linh kiện kim loại, linh kiện điện tử, không để lại cặn dư và có khả năng phân hủy sinh học tốt.
Chất tẩy sơn: Thông qua sự phối hợp giữa sức mạnh hòa tan và sức mạnh thấm, bóc tách nhanh chóng lớp phủ cũ, không gây hư hại cho vật liệu nền.
4. Vật liệu tổng hợp và chất kết dính
Chất làm ướt sợi carbon: Tối ưu hóa khả năng làm ướt nhựa lên sợi, tăng cường lực kết nối tại giao diện, làm tăng cường độ cắt giữa các lớp của vật liệu tổng hợp từ 12-18%.
Chất kết dính kết cấu: Phản ứng chéo với isocyanate hoặc melamine, dùng để kết dính cường độ cao cho các vật liệu nền như kim loại, nhựa, đặc biệt phù hợp cho đóng rắn nhanh trong môi trường ẩm ướt (thời gian đóng rắn giảm 30%).
CAS NO:95481-62-2
EC NO:
Công thức phân tử:C21H36O12
Khối lượng phân tử:480.5
Tên khác:;Dibasic ester;DBE;Dung môi điểm sôi cao (DBE);Dimethyl adipate;Dimethyl adipate;MADE;Dimethyl ester hỗn hợp axit dibasic;Dung môi điểm sôi cao MDBE;DBE dibasic ester;Hỗn hợp este của axit C4, C5 và C6 (este metyl);Dimethyl ester hỗn hợp axit;Dibasic ester;Dimethyl ester axit dibasic;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Ester Solvents |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
