Dimethyl succinate
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Dược phẩm và hóa chất tinh
Trung gian dược phẩm:
Tổng hợp chất tương tự thuốc chống tiểu đường Mitiglinide: tạo ra trung gian then chốt thông qua các phản ứng như ngưng tụ, thủy phân, giúp cải thiện độ hòa tan và sinh khả dụng của thuốc;
Làm chất mang thuốc: cải thiện tính phân tán của các thuốc khó tan, dùng để phát triển các chế phẩm giải phóng chậm.
Chất chống nấm mốc thực phẩm: bị oxy hóa thành fumarate (như dimethyl fumarate), có khả năng diệt khuẩn hiệu quả trong phạm vi pH 3-8, và có đặc tính thăng hoa ở nhiệt độ thường, phù hợp để chống nấm mốc dạng khí trong bao bì thực phẩm.
2. Sơn và mực in hiệu suất cao
Sơn cao cấp:
Tổng hợp sắc tố hữu cơ quinacridone: dimethyl succinate tự ngưng tụ tạo thành dimethyl succinylsuccinate, là trung gian then chốt để chế tạo sắc tố đỏ hiệu suất cao;
Cải thiện hiệu suất lớp phủ: điều chỉnh tốc độ bay hơi dung môi trong sơn cuộn thép, tránh hiện tượng bong bóng lớp sơn, kéo dài thời gian thử nghiệm sương muối lên hơn 2000 giờ.
Lĩnh vực mực in:
Cân bằng tốc độ khô và độ bám dính: trong in ấn màng nhựa, phối hợp với glutarate và dimethyl adipate giúp nâng độ bóc dính của mực in lên 3.5N/25mm, độ bóng tăng 15%.
3. Vật liệu thân thiện môi trường và năng lượng mới
Nhựa phân hủy sinh học: trùng hợp với 1,4-butanediol tạo ra polybutylene succinate (PBS), tỷ lệ phân hủy trong đất vượt quá 80% trong vòng 6 tháng, dùng cho vật liệu bao bì và màng phủ nông nghiệp;
Chất kết nối pin: cải thiện độ bám dính và tính dẫn điện của vật liệu điện cực, giảm mật độ gói pin (giảm trọng lượng 15%), nâng cao khả năng vận hành của xe điện.
4. Chất ổn định ánh sáng và chất diệt khuẩn
Chất ổn định ánh sáng amin cản trở (HALS): ngưng tụ với hydroxyethyl piperidinol tạo ra chất ổn định ánh sáng đại phân tử GW-120, dùng cho các vật liệu như polypropylen, polyetylen, kéo dài tuổi thọ sử dụng ngoài trời từ 3-5 năm;
Chất diệt khuẩn succinate: tổng hợp chất hoạt động bề mặt như PMDS-10, dùng cho hệ thống nước tuần hoàn công nghiệp, ức chế sự phát triển của vi sinh vật.
CAS NO:106-65-0
EC NO:203-419-9
Công thức phân tử:C6H10O4
Khối lượng phân tử:146.1412
Tên khác:;Dimethyl succinate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
