Clorobenzene
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Dựa trên "cấu trúc ổn định + hoạt tính phản ứng có thể kiểm soát", clorobenzene là nguyên liệu cốt lõi của chất trung gian thơm, đồng thời là dung môi tuyệt vời:
Chất trung gian hóa học:
Sản xuất phenol: Clorobenzene phản ứng với dung dịch natri hydroxit ở 300℃, 20 MPa (thủy phân), tạo thành phenol (năng suất > 98%), là một trong những tuyến sản xuất phenol chủ đạo.
Tổng hợp nitroclorobenzene: Thông qua phản ứng nit hóa tạo thành o-nitroclorobenzene, p-nitroclorobenzene, khử tiếp thành o/p-cloroanilin, dùng để sản xuất thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu (như thuốc diệt cỏ).
Chuẩn bị phụ gia cao su: Phản ứng với formandehit, dung dịch amoni tạo thành chất chống lão hóa cao su MB, nâng cao khả năng chống lão hóa của cao su.
Ứng dụng dung môi:
Dung môi công nghiệp: Hòa tan cao su, nhựa, dầu mỡ, sáp, v.v., dùng làm dung môi pha loãng sơn, dung môi mực in, đặc biệt phù hợp cho điều kiện làm việc nhiệt độ cao (điểm sôi cao, tốc độ bay hơi vừa phải).
Chất chiết xuất: Trong tách hóa học để chiết xuất hydrocarbon thơm, tách ion kim loại (như chiết xuất kim loại quý từ nước thải).
Vật liệu truyền nhiệt: Pha trộn với các hợp chất khác để chuẩn bị dầu dẫn nhiệt nhiệt độ cao (nhiệt độ sử dụng có thể đạt 200℃).
Các lĩnh vực khác:
Nguyên liệu thuốc trừ sâu: Dùng để tổng hợp thuốc diệt côn trùng (như DDT, mặc dù đã bị hạn chế sử dụng, nhưng một số loại thuốc trừ sâu đặc biệt vẫn được ứng dụng), thuốc diệt khuẩn.
Hóa chất điện tử: Clorobenzene độ tinh khiết cao (độ tinh khiết ≥ 99,99%) dùng để làm sạch bán dẫn, loại bỏ cặn dư photoresist.
CAS NO:108-90-7
EC NO:203-628-5
Công thức phân tử:C6H5Cl
Khối lượng phân tử:112.5587
Tên khác:;Monochlorobenzene;Clorobenzene;Benzen clorua;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Hydrocarbons/Chlorobenzene |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
