Anhydride succinic
Sản phẩm khác
Chất phụ gia chế biến thực phẩm theo quy định GB2760-90, tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, este và nhựa, cũng có thể dùng để tổng hợp axit succinic và làm thuốc thử phân tích. Công nghiệp nhựa tổng hợp dùng để sản xuất nhựa alkyd, nhựa trao đổi ion. Công nghiệp nhựa dùng để sản xuất nhựa gia cố sợi thủy tinh. Công nghiệp thuốc bảo vệ thực vật dùng để sản xuất chất điều tiết tăng trưởng thực vật, v.v. Công nghiệp hữu cơ dùng làm trung gian tổng hợp các hợp chất hữu cơ. Trong hóa phân tích dùng làm chuẩn chuẩn độ kiềm.
Chất phụ gia chế biến thực phẩm theo quy định GB2760-90, tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, este và nhựa, cũng có thể dùng để tổng hợp axit succinic và làm thuốc thử phân tích. Công nghiệp nhựa tổng hợp dùng để sản xuất nhựa alkyd, nhựa trao đổi ion. Công nghiệp nhựa dùng để sản xuất nhựa gia cố sợi thủy tinh. Công nghiệp thuốc bảo vệ thực vật dùng để sản xuất chất điều tiết tăng trưởng thực vật, v.v. Công nghiệp hữu cơ dùng làm trung gian tổng hợp các hợp chất hữu cơ. Trong hóa phân tích dùng làm chuẩn chuẩn độ kiềm.
CAS NO:108-30-5
EC NO:203-570-0
Công thức phân tử:C8H10O7
Khối lượng phân tử:218.1608
Tên khác:;Succinic anhydride;Axit succinic anhydride;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Acid Anhydrides |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
