双酚A
Sản phẩm khác
B Tên khoa học của Bisphenol A là 2,2-bis(4-hydroxyphenyl)propan, viết tắt là diphenylolpropan. Là tinh thể màu trắng, điểm nóng chảy 156~158℃. Chủ yếu được sử dụng để chế tạo nhựa epoxy (chiếm khoảng 65%) và polycarbonate (chiếm khoảng 35%), muối kali hoặc muối natri của nó là nguyên liệu sản xuất polysunfone, một lượng nhỏ được dùng làm chất chống lão hóa cao su (xem phụ gia cao su).
Chủ yếu được dùng để sản xuất polycarbonate, nhựa epoxy, nhựa polysunfone, nhựa polyphenylen oxit, nhựa polyester không bão hòa và nhiều vật liệu polymer khác. Cũng có thể được dùng để sản xuất chất làm dẻo, chất chống cháy, chất chống oxy hóa, chất ổn định nhiệt, chất chống lão hóa cao su, thuốc trừ sâu, sơn và các sản phẩm hóa chất tinh thể khác.
CAS NO:80-05-7
EC NO:201-245-8
Công thức phân tử:C15H16O2
Khối lượng phân tử:228.2908
Tên khác:;diphenylolpropan;2,2-bis(p-hydroxyphenyl)propan;2,2-di(p-hydroxyphenyl)propan;BPA;2,2-bis(4-hydroxyphenyl)propan;2,2-(4,4-dihydroxydiphenylpropan);2,2-di(4-hydroxyphenyl)propan;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Resin Raw Materials/Bisphenol A |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
