Axit neodecanoic
Contact Info
- Địa chỉ:上海宝山区城银路525号, Mã bưu chính:
- Liên hệ: 袁帅
- ĐT:021-62148444 、021-6218433 、021-62148466
- Email:shanyuan@shbrchem.com sales@baoruichem.com
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi (kết hợp với ưu điểm đặc tính của nhánh)
Ứng dụng của axit neodecanoic hoàn toàn phụ thuộc vào các đặc tính "lỏng ở nhiệt độ thường, kháng thủy phân, độ bay hơi thấp, kích ứng thấp", các lĩnh vực cốt lõi bao gồm:
1. Dịch vụ gia công kim loại (ứng dụng lớn nhất, chiếm khoảng 40%)
Vai trò cốt lõi: Làm chất chống rỉ, chất bôi trơn, nguyên liệu xà phòng kim loại, phù hợp với dịch vụ cắt gọt, dầu cán, dầu chống rỉ, v.v.; Ưu điểm thể hiện:
Dạng lỏng dễ hòa tan trong dầu khoáng/dầu tổng hợp, không cần làm nóng để hòa tan, đơn giản hóa công thức;
Xà phòng kim loại neodecanoic (như xà phòng kẽm, xà phòng canxi) được tạo ra từ phản ứng với ion kim loại (Fe2+, Al3+) hấp thụ trên bề mặt kim loại tạo thành màng bảo vệ dày đặc, thời gian chống rỉ dài hơn axit carboxyl chuỗi thẳng từ 2~3 lần (thử nghiệm sương muối >48 giờ);
Khả năng kháng thủy phân mạnh, có thể ổn định trong dịch vụ cắt gọt chứa nước hơn 6 tháng, không tạo ra mùi ôi thiu (axit carboxyl chuỗi thẳng dễ thủy phân tạo thành axit tự do, gây ăn mòn).
2. Công nghiệp sơn và chất kết dính (chiếm khoảng 25%)
Cảnh ứng dụng: Phản ứng với đa nguyên tố (như pentaerythritol, trimethylolpropane) để tạo ra nhựa polyester cải biến bằng axit neodecanoic, dùng cho sơn bột, sơn cuộn thép, sơn gốc nhà máy ô tô;
Cải thiện hiệu suất:
Cấu trúc nhánh phá vỡ tính quy tắc của phân tử nhựa, giảm độ kết tinh, làm tăng độ linh hoạt của màng sơn sau khi thành màng (thử nghiệm uốn cong ≤2 mm), và hiệu suất chống vàng hóa优异 (chiếu sáng UV 1000 giờ sai lệch màu ΔE <1.5);
Độ bay hơi thấp có thể tránh việc sơn tạo ra lỗ kim, bọt khí trong quá trình nung, nâng cao độ phẳng của màng sơn.
3. Trung gian dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật (chiếm khoảng 15%)
Lĩnh vực dược phẩm: Axit neodecanoic phản ứng với rượu (như ethylene glycol monomethyl ether) để tạo thành este neodecanoic, làm chất làm mềm dược phẩm (như cải thiện độ hòa tan thuốc trong viên nang mềm) hoặc chất mang thuốc tại chỗ (kích ứng thấp, phù hợp với kem bôi da);
Lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật: Tổng hợp muối kim loại neodecanoic (như muối đồng, muối mangan), làm chất diệt khuẩn (như phòng trị bệnh sương mai trên cây trồng), hoặc làm nguyên liệu chất nhũ hóa thuốc bảo vệ thực vật (nâng cao độ ổn định của dịch thuốc).
4. Mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân (chiếm khoảng 10%)
Mục đích cốt lõi: Làm nguyên liệu chất làm mềm da, chất nhũ hóa, dùng cho kem dưỡng da, sữa dưỡng, kem chống nắng;
Ưu điểm:
Độ kích ứng thấp (điểm thử nghiệm kích ứng da thỏ ≤0.5, thấp hơn nhiều so với axit decanoic), phù hợp với sản phẩm da nhạy cảm;
Khả năng lan tỏa tốt, không có cảm giác nhờn rít sau khi bôi, và có thể tạo thành màng giữ ẩm trên bề mặt da, thời gian khóa nước >8 giờ.
5. Các lĩnh vực khác (chiếm khoảng 10%)
Phụ gia dầu bôi trơn: Tổng hợp dầu gốc este neodecanoic, dùng cho dầu thủy lực cao cấp (chịu nhiệt độ thấp đến - 40℃);
Chất làm mềm nhựa: Phản ứng với ethylene oxide để tạo thành polyether este, làm chất làm mềm thân thiện với môi trường cho PVC (thay thế phthalate);
Chất xúc tác: Muối đất hiếm neodecanoic (như muối neodymium) làm chất xúc tác trùng hợp cho cao su polybutadiene, nâng cao hàm lượng cấu trúc cis của cao su.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |