Triphosgene
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Giá trị cốt lõi là thay thế cho phosgene khí (độc tính cao, khó lưu trữ), được sử dụng trong các kịch bản tổng hợp hữu cơ yêu cầu acyl hóa hoặc carbonyl hóa:
Tổng hợp trung gian dược phẩm:
Tổng hợp isocyanate: Phản ứng với amin thơm để tạo ra aryl isocyanate (như phenyl isocyanate), dùng để chế tạo kháng sinh, thuốc chống ung thư (như trung gian Taxol).
Tổng hợp hợp chất urê: Phản ứng với diamine để tạo ra liên kết urê, dùng để chế tạo thuốc hạ huyết áp (như thuốc đối thụ thể angiotensin).
Công nghiệp thuốc bảo vệ thực vật và phẩm màu:
Tổng hợp thuốc bảo vệ thực vật: Chế tạo thuốc trừ sâu nhóm carbamate (như carbofuran), thuốc diệt cỏ, hiệu suất phản ứng acyl hóa cao hơn phương pháp phosgene từ 15-20%.
Tổng hợp phẩm màu: Phản ứng với amin để tạo ra trung gian acyl chloride, dùng để tổng hợp thuốc nhuộm hoạt tính, thuốc nhuộm axit, nâng cao độ ổn định màu sắc của thuốc nhuộm.
Vật liệu polymer:
Tổng hợp polycarbonate: Phản ứng với bisphenol A, thay thế phosgene để chế tạo polycarbonate thân thiện với môi trường (không còn dính độc tính mạnh), dùng cho nhựa kỹ thuật.
Tổng hợp polyurethane: Là tác nhân carbonyl hóa, đồng trùng hợp với polyol, polyamine để chế tạo nhựa polyurethane, dùng cho sơn, chất kết dính.
Các lĩnh vực khác:
Dung cụ tổng hợp hữu cơ: Dùng cho tổng hợp quy mô nhỏ trong phòng thí nghiệm acyl chloride, hợp chất urê, độ an toàn vận hành cao hơn phosgene.
Hóa chất tinh: Chế tạo dung môi nhóm carbonate (như diphenyl carbonate), dùng trong lĩnh vực hóa chất điện tử.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |