p-Hydroxybenzoic acid
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Dựa trên "tính phản ứng của nhóm chức kép + tính kháng khuẩn phổ rộng", ứng dụng cốt lõi là chất bảo quản và trung gian hóa tinh:
Lĩnh vực chất bảo quản (mục đích sử dụng lớn nhất, chiếm hơn 60%):
Chất bảo quản thực phẩm: Dùng cho đồ uống, bánh nướng, gia vị, ức chế sự phát triển của nấm mốc và men, hàm lượng thêm ≤0,15 g/kg (tiêu chuẩn GB 2760), ưu điểm là chịu nhiệt cao (vẫn hiệu quả sau khi tiệt trùng ở 121℃), không mùi (không ảnh hưởng đến hương vị thực phẩm).
Chất bảo quản mỹ phẩm: Ester hóa với rượu để tạo ra paraben (este của p-hydroxybenzoic), dùng cho kem dưỡng, dầu gội đầu, kháng khuẩn phổ rộng (hiệu quả với cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm), độ ổn định vượt trội so với phenoxyethanol (hiệu quả trong phạm vi pH 4-8).
Chất bảo quản dược phẩm: Thêm vào thuốc nhỏ mắt, thuốc tiêm, thuốc mỡ bôi ngoài, ức chế nhiễm khuẩn vi sinh vật, đáp ứng yêu cầu vô trùng của dược điển (nồng độ ức chế ≤0,2%).
Trung gian hóa tinh:
Tổng hợp dẫn xuất este: Ester hóa với methanol, ethanol, propylene glycol, v.v. để tạo ra methyl paraben, ethyl paraben, propyl paraben, tăng độ tan trong lipid, mở rộng ứng dụng trong các sản phẩm chứa dầu.
Nguyên liệu dược phẩm: Dùng để tổng hợp kháng sinh (như amoxicillin), thuốc giảm đau hạ sốt (như dẫn xuất paracetamol), nhóm carboxyl và nhóm phenolic hydroxyl có thể xây dựng chính xác cấu trúc phân tử thuốc.
Màu nhuộm và sắc tố: Tổng hợp màu nhuộm axit, màu nhuộm phản ứng, dùng để nhuộm len, tơ tằm, màu sắc tươi sáng, độ bền màu khi giặt ≥ cấp 4; chế tạo sắc tố huỳnh quang, dùng cho mực in.
Chế biến vật liệu polymer: Đồng trùng hợp với nhựa epoxy, đưa nhóm phenolic hydroxyl vào để tăng độ bám dính và khả năng chống lão hóa của vật liệu, dùng cho sơn, chất kết dính.
Các lĩnh vực khác:
Phụ gia thức ăn chăn nuôi: Ức chế sự sinh sôi của nấm mốc trong thức ăn, kéo dài thời gian bảo quản (hàm lượng thêm ≤0,2 g/kg).
Hóa chất điện tử: p-hydroxybenzoic acid độ tinh khiết cao (trên 99,9%) dùng để chế tạo chất cảm quang cho màng khắc, nâng cao độ chính xác khắc (độ phân giải đạt 30μm).
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |