N-chlorosuccinimide 128-09-6
Giá:Thỏa thuận
Contact Info
- Địa chỉ:山东省济南新材料交易中心办公楼七楼723室, Mã bưu chính: 250119
- Liên hệ: 王经理
- ĐT:15726167122
- Email:sales@zsscm.com.cn
Sản phẩm khác
Mô tả
Thông tin bổ sung
| Công thức hóa học | C4H4ClNO2 |
| Khối lượng phân tử | 133.53 |
| Công thức cấu tạo | |
| Khối lượng riêng | 1,65 g/cm3 |
| Nhi chảy | 148-150 °C (lit.) |
| Nhi sôi | 216.5°C |
| Điểm chớp | >110°C |
| Độ tan trong nước | Tan trong nước, cồn, benzen, axeton và axit axetic. Hòa tan ít trong ete, cloroform, cacbon tetrachloride và ete dầu mỏ. |
| Áp suất hơi | 1.04Pa at 25℃ |
| Độ tan | 14g/l |
| Chiết suất | 1.4378 (ước tính) |
| Hằng số axit | -2.78±0.20(Dự đoán) |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở +2°C đến +8°C. |
| Độ nhạy cảm | Nhạy cảm với độ ẩm |
| Diện mạo | Bột kết tinh |
| Màu sắc | Trắng |
| Merck | 14,2164 |
| BRN | 113915 |
| Tính chất vật lý hóa học | N-chlorosuccinimide, thường viết tắt là NCS, là bột hoặc tinh thể màu trắng, tan trong nước, không tan trong ete. NCS là một chất phản ứng cộng điện tử và thế điện tử khá thuận tiện, thường được dùng để clo hóa sulfua, sulfon và keton, cũng có thể dùng để tổng hợp N-chloramine. NCS nhạy cảm với độ ẩm, nên nên được bảo quản trong bình hút ẩm. Trong quá trình sử dụng, cần tránh hít phải hoặc dính vào da, thường thao tác trong tủ hút khí có thông gió tốt. |
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Chemical Intermediates/Intermediate Compounds |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |