Dimethyl oxalate rắn 553-90-2
Contact Info
- Địa chỉ:山东省济南新材料交易中心办公楼七楼723室, Mã bưu chính: 250119
- Liên hệ: 王经理
- ĐT:15726167122
- Email:sales@zsscm.com.cn
Sản phẩm khác
| Công thức hóa học | C4H6O4 |
| Khối lượng phân tử | 118.09 |
| Công thức cấu tạo | |
| Khối lượng riêng | 1.148 g/mL at 25 °C (lit.) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 50-54 °C (lit.) |
| Nhiệt độ sôi | 163.5 °C (lit.) |
| Điểm chớp cháy | 167°F |
| Độ tan trong nước | 60 G/L (25 ºC) |
| Áp suất hơi | 3 hPa (20 °C) |
| Độ tan | Etanol: Hòa tan 50mg/mL, trong đến đục nhẹ, không màu |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1.39(lit.) |
| Giá trị PH | 1 (60g/l, H2O, 20℃) |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản dưới +30°C. |
| Độ ổn định | Ổn định. Dễ cháy. Không tương thích với chất oxy hóa mạnh, axit, bazơ, chất khử. |
| Ngoại quan | Rắn kết tinh |
| Tỷ trọng | 1.148 |
| Màu sắc | Không màu đến trắng |
| Merck | 14,6106 |
| BRN | 1074474 |
| Tính chất vật lý hóa học | Kết tinh đơn nghiêng không màu. Nhiệt độ nóng chảy 54℃, nhiệt độ sôi 163.5℃, tỷ trọng tương đối 1.1479 (54℃), chiết suất 1.379 (82.1℃), điểm chớp cháy 75℃. Tan trong rượu và ete, tan trong khoảng 17 phần nước, phân hủy trong nước nóng. |
Ứng dụng chính:Là nguyên liệu hóa chất và dược phẩm quan trọng, dimethyl oxalate thường được dùng để điều chế các dung môi hữu cơ, chất chiết xuất, chất kết dính, chất làm dẻ và nhiều trung gian dược phẩm, như tổng hợp vitamin B13, hydro hóa để điều chế methyl glycolate, ethylene glycol, thay thế diethyl oxalate để tổng hợp sulfamethoxazole, v.v.;
Sử dụng dimethyl oxalate làm nguyên liệu để sản xuất methyl ethyl oxalate, diethyl oxalate; sử dụng dimethyl oxalate thay thế cho diethyl oxalate làm nguyên liệu ban đầu, mà không thay đổi quy trình sản xuất và nguyên liệu còn lại, qua nhiều bước phản ứng như phản ứng Claisen, axit hóa, vòng hóa và phân giải amoniac để sản xuất 5-methyl-3-formylisoxazole, và kiểm tra phân tích sản phẩm thu được, thấy chất lượng sản phẩm không có sự khác biệt; đồng thời, do giá của dimethyl oxalate thấp hơn diethyl oxalate, chi phí sản xuất sản phẩm được giảm xuống, nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường;
Dimethyl oxalate còn có thể phản ứng với amoniac để tạo ra oxamide, oxamide có thể dùng làm chất ổn định cho sản phẩm cellulose nitrate, và dùng làm chất sinh khí và chất làm mát trong chất sinh khí, đồng thời oxamide cũng có thể dùng làm phân bón nitơ giải phóng chậm, v.v.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |