Công thức phân tử: C9H15O4CI6P Khối lượng phân tử: 430.76 Số CAS: 13674-87-8 Đặc điểm và ưu điểm sản phẩm Là một trong những loại có tính chống cháy và độ bền tốt nhất trong nhóm chất chống cháy chứa phốt pho và clo, có đặc điểm màu sắc thấp, độ axit thấp, mùi thấp cũng như độ ổn định nhiệt cao, chịu nước, chịu kiềm, dễ tan trong hầu hết các chất hữu cơ, có thể cải thiện hiệu quả khả năng chống ẩm, chống tĩnh điện, chống kéo, chống nén của sản phẩm. Ứng dụng sản phẩm Được sử dụng rộng rãi trong nhựa không bão hòa, xốp polyurethane, nhựa epoxy, nhựa phenol, cao su, PVC, sợi tổng hợp và các loại nhựa khác, có thể được dùng làm chất nhũ hóa và chất chống nổ. Thông số sản phẩm Ngoại hình | Chất lỏng dạng dầu trong không màu hoặc màu vàng nhạt | Màu sắc APHA | <100 | Độ ẩm(%) | ≤0.10 | Giá trị axit(mgKOH/g) | <0.10 | Điểm chớp(℃) | 251 | Mật độ(20℃ g/cm3 | 1.50±0.01 | Độ nhớt(25℃ mpa.s) | 1500-1800 | Hàm lượng phốt pho(%) | 7±0.5 | Hàm lượng clo(%) | 49.5±0.5 |
Loại vận chuyển UN3082 CLASS 9 Quy cách đóng gói thông dụng Đóng trong thùng sắt mạ kẽm, trọng lượng tịnh mỗi thùng 250KG. Đóng trong thùng IBC, trọng lượng tịnh mỗi thùng 1500KG, xe bồn tiêu chuẩn quốc tế. |