CAS NO:6145-73-9;13674-84-5;26248-87-3
EC NO:237-158-7;228-150-4
Công thức phân tử:C9H18Cl3O4P
Khối lượng phân tử:327.5696
Tên khác:;Chất chống cháy TCPP;Tris(2-chloroisopropyl) phosphate;Tris(2-chloro-1-methylethyl) phosphate;TCPP;Tris(2-chloropropyl) phosphate;Tris(2-chloropropyl) phosphate;Chất chống cháy TCPP;Tris(chloroisopropyl) phosphate;Tris(α-chloropropyl) phosphate;
Cấu trúc:
Tris(2-chloropropyl) phosphate chất chống cháy TCPP
Đặc điểm và ưu điểm sản phẩm Tan trong benzen, rượu, cacbon tetrachloride và các dung môi hữu cơ khác, không tan trong nước và hydrocarbon aliphatic, là một chất chống cháy ngọn lửa giá rẻ và có độ ổn định tốt Ứng dụng sản phẩm Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng cho bọt polyurethane mềm và cứng, nhựa epoxy, polystyrene, cellulose acetate, nhựa cellulose ethyl và nhựa phenol, cũng như sản xuất chất trám khe bọt súng. Đặc biệt khuyến nghị sử dụng trong bọt polyurethane cứng có độ dẫn nhiệt và độ ổn định thủy phân tuyệt vời, đặc biệt phù hợp cho ASTM84(II), được sử dụng cho bọt polyurethane hợp chất và nhựa không bão hòa cũng như nhựa phenol có độ nhớt thấp ở nhiệt độ thấp. Thường được sử dụng kết hợp với trioxit antimon để nâng cao hiệu quả chống cháy. Thông số sản phẩm
Ngoại quan | Chất lỏng trong không màu hoặc vàng nhạt | Màu sắc APHA | ≤50 | Nước(%) | ≤0.08 | Giá trị axit(mgKOH/g) | ≤0.05 | Điểm chớp(℃) | 220 | Mật độ(20℃ g/cm3) | 1.29±0.01 | Độ nhớt(25℃ mpa.s) | 67±2 | Hàm lượng photpho(%) | 9.45 | Hàm lượng clo(%) | 32.5 |
Quy cách đóng gói thông thường Sản phẩm được đóng trong thùng mạ kẽm, trọng lượng tịnh 250KG/thùng, đóng gói thùng IBC, trọng lượng tịnh 1500KG/thùng. Xe bồn tiêu chuẩn quốc tế |
|