Bột phụ gia cao su Curekind 445
Contact Info
- Địa chỉ:Số 261, Đường Hoàng Cổ Phố, Khu Công nghệ Cao Bắc Giang, Thành phố Nam Phong, Mã bưu chính:
- Liên hệ: 连经理
- ĐT:0574-87468726
- Email:lqf@actmix.cn
Sản phẩm khác
Curekind 445
Dòng sản phẩm: Bột phụ gia cao su
Tên hóa học thành phần hoạt tính: 4.4’-bis(α. α’-dimethylbenzyl)diphenylamine
Số CAS:10081-64-1
Hình dạng sản phẩm: tinh thể màu trắng
bột màu trắng
Đặc tính và ứng dụng
445 là một chất chống oxy hóa loại aryl secondary amine hiệu quả, không độc, không mùi, màu nhạt. Nó có hiệu quả bảo vệ tốt chống lại sự lão hóa do ánh sáng, nhiệt, ozone, mài mòn... đối với cao su tự nhiên và cao su tổng hợp,...
Thành phần hiệu năng: Curekind@ 445 là bột hoặc tinh thể màu trắng, mật độ: 1,14; điểm nóng chảy của sản phẩm tinh khiết là 101℃, dễ hòa tan trong cao su và các dung môi hữu cơ khác, hơi hòa tan trong nước và cồn, nhiệt độ phân hủy nóng là 280℃, có khối lượng phân tử cao và độ bay hơi thấp.
Ứng dụng: Curekind@445 là một chất chống oxy hóa loại aryl secondary amine hiệu quả, không độc, không mùi, màu nhạt. Nó có hiệu quả bảo vệ tốt chống lại sự lão hóa do ánh sáng, nhiệt, ozone, mài mòn... đối với cao su tự nhiên và cao su tổng hợp, cũng có tác dụng thụ động một phần đối với kim loại biến hóa giá và kim loại nặng. Curekind® 445 có thể sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các chất chống lão hóa khác, thể hiện hiệu ứng cộng sinh tốt. Sản phẩm có khả năng bốc vết bẩn thấp, có sự thay đổi màu sắc nhẹ dưới ánh nắng mặt trời. Ứng dụng đặc biệt: caoutchouc neopren; sản phẩm cao su latex y tế và chăm sóc sức khỏe sinh hoạt, bọt polyurethane, polyolefin được bột cacbon bão hòa, dây cáp cao su, polyether, dầu bôi trơn cao cấp và chất kết dính,...
Cách sử dụng và liều lượng: Curekind® 445 là chất chống oxy hóa loại aryl secondary amine có độ ô nhiễm thấp, do đó có hiệu quả chống oxy hóa tốt. Liều lượng thêm vào cao su là 0,5-3%, khi sử dụng làm chất ổn định cho cao non, liều lượng là 0,5-2%. Khi sử dụng 0,5-1% trong hỗn hợp cao su có thể thay thế 1,5-2% chất chống lão hóa D, BHT, RD, MB và các loại tương tự.
An toàn và độc tính: Vui lòng tham khảo tài liệu an toàn sản phẩm liên quan (SDS).
Lưu trữ: Để kín ở nơi mát mẻ, khô ráo, thông thoáng tốt. Tránh ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp. Bao bì: Túi giấy kết hợp, lót túi màng nhựa đen, trọng lượng ròng 25 kg, mỗi pallet 500 kg.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |