Chất chống oxy hóa cao su ZMBI
Giá:Thỏa thuận
Contact Info
- Địa chỉ:Số 261, Đường Hoàng Cổ Phố, Khu Công nghệ Cao Bắc Giang, Thành phố Nam Phong, Mã bưu chính:
- Liên hệ: 连经理
- ĐT:0574-87468726
- Email:lqf@actmix.cn
Sản phẩm khác
Mô tả
Thông tin bổ sung
| 项目 ltems | Chỉ số kỹ thuật Specification | ||
| Bột cấp cao High Powder | Bột cấp 1 1st powder | Bột không bụi Dust free Powder | |
| Hình thức quan sát Appearance | Từ màu nhám vàng đến hạt nâu Amber to brown flake | Bột màu xám nhám greyish white powder | |
| Điểm mềm soften temperature,°C min. | 241.00 | 240.00 | 240 |
| Mất lượng khi nung Heat Loss, % max. | 0.50 | 0.50 | 0.5 |
| Hàm lượng kẽm ,Zinc % | 18.0-20.0 | 18.0-20.0 | 18.0-20.0 |
| Khối lượng riêng Density, g/cm3 | 1.39 | 1.39 | 1.39 |
| Chất dư trên sàng 150µm, % max. | 0.00 | 0.10 | 0.1 |
| Chất dư trên sàng 63µm, % max | 0.10 | 0.50 | 0.5 |
| Hàm lượng phụ gia Additive,% | - | - | 1.0-2.0 |
Tính chất; Chất chống oxy hóa lưu huỳnh ZMBI(MBZ) là bột màu trắng,
không mùi, có vị đắng. Hoà tan trong axeton, etanol,
không hòa tan trong benzen, xăng, nước.
Công dụng; Chủ yếu được sử dụng cho NR, IR, BR, SBR,
NBR và latex... Tác dụng tương tự MB,
có khả năng phân giải peroxit.
An toàn và độc tính; Xin tham khảo tài liệu an toàn sản phẩm tương ứng (MSDS).
Bảo quản; Đóng kín bảo quản ở nơi mát mẻ, khô khan,
thông thoáng tốt, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.
Chủ yếu được sử dụng cho NR, IR, BR, SBR, NBR và latex... Tác dụng tương tự MB, có khả năng phân giải peroxit.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Catalysts & Additives/Anti-Aging Agents |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |