Zirconia ZrO₂ ở pha đơn xương ở cấp nano
Contact Info
- Địa chỉ:Số 8 Đường Trí Tuệ, Khu Công nghệ Đổi mới Kylin Thành phố Nanjing, Mã bưu chính:
- Liên hệ: 张经理
- ĐT:025-86140234
- Email:sales@paukert.com.cn
Sản phẩm khác
Zirconia nano, có độ tinh cao, hạt siêu nhỏ, dạng bột màu trắng. Có các đặc tính chỉ số khúc xạ cao, độ cứng cao, độ dẻo cao, chống ăn mòn, đồng thời có khả năng ổn định hóa học và nhiệt tốt cùng khả năng sinh học tương thích xuất sắc, được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực phủ quang học và màng mỏng, pin năng lượng mới, vật liệu composite hiệu năng cao, gốm tiên tiến, xúc tác môi trường, cảm biến chính xác, đánh bóng mài mòn cao cấp và cấy ghép y tế sinh học.
Loại thông số kỹ thuật
Đặc tính sản phẩm
Độ tinh cao, hàm lượng tạp chất thấp;
Kích thước hạt nhỏ, phân bố kích thước hạt hẹp, khả năng phân tán tốt;
Chỉ số khúc xạ cao (2,1~2,2), độ cứng cao, độ dẻo cao, chống ăn mòn;
Đặc tính hóa học ổn định, khả năng ổn định nhiệt tốt, khả năng sinh học tương thích xuất sắc;
Hệ thống đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt, kiểm soát chính xác suốt quá trình, sự nhất quán lô hàng vượt trội.
Lĩnh vực ứng dụng
Phủ quang học và chức năng: Dùng để chế tạo lớp màng chống phản xạ/ tăng thấu hiệu năng cao, nâng cao hiệu suất thấu kính của linh kiện quang học; làm chất độn nano chỉ số khúc xạ cao, nâng cao đáng kể chỉ số khúc xạ của nhựa quang học, vật liệu composite, đáp ứng nhu cầu của thấu kính quang học chính xác và linh kiện hiển thị; ứng dụng vào sơn đặc biệt và sơn hiệu quả (như sơn ngọc gốm), mang lại khả năng chịu thời tiết tốt, ổn định hóa học và hiệu quả quang học độc đáo (màu giao thoa, phụ thuộc góc nhìn).
Năng lượng và pin: Dùng làm vật liệu phủ lớp bề mặt cực pin lithium ion, ức chế hiệu quả phản ứng phụ ở giao diện, nâng cao ổn định chu kỳ và hiệu suất tỷ lệ; là vật liệu cốt lõi của chất điện phân trong pin nhiên liệu oxit rắn (SOFC), có khả năng dẫn truyền ion oxy xuất sắc; cũng có thể dùng làm lớp phủ sửa đổi bề mặt màng phân cách pin, tăng cường khả năng ổn định nhiệt, cường độ cơ học và khả năng thấm dịch điện giải.
Gốm sinh học: Vật liệu phục hồi nha khoa có khả năng sinh học tương thích tốt, nổi tiếng với độ bền cao, hiệu quả thẩm mỹ tốt (tính trong mờ) và tính trơ sinh học; ứng dụng vào vật liệu cấy ghép xương (đầu cầu khớp nhân tạo, lót ổ khớp, vật liệu điền xương...), với khả năng mài mòn cao, hệ số ma sát thấp và khả năng tích hợp xương xuất sắc.
Cảm biến: Dùng làm chất dẫn truyền ion oxy, là thành phần nhạy cảm cốt lõi của cảm biến oxy dùng để điều chỉnh tỷ lệ không khí-nhiên liệu động cơ ô tô (như cảm biến oxy dải hẹp, dải rộng); phù hợp với cảm biến nhiệt độ làm việc cực cao; trong cảm biến độ ẩm dùng làm lớp cảm biến độ ẩm hoặc vật liệu nền; được ứng dụng rộng rãi trong cảm biến khí phát hiện khí cụ thể (như CO, NOx, khí dễ cháy), tận dụng sự thay đổi dẫn điện hoặc điện thế do quá trình hấp thụ/phản ứng trên bề mặt.
Mài mòn và đánh bóng: Dùng làm thành phần mài mòn chính yếu, ứng dụng trong dung dịch đánh bóng siêu chính xác cho kính quang học cao cấp, tấm bán dẫn (silicon, bán dẫn hợp chất), ốp saphir (như màn hình điện tử tiêu dùng), tấm nền ổ cứng (kính/nhôm cơ bản)... để đạt được độ nhám bề mặt cấp nano hoặc thậm chí nguyên tử (Ra) và tổn hại bề mặt phụ cực thấp, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của quy trình đánh bóng cơ học hóa học (CMP).
Xúc tác và chất mang: Dùng làm chất mang lớp phủ và phụ gia quan trọng của xúc tác ba thành phần thanh hóa khí thải ô tô (TWC) (như vật liệu lưu trữ oxy OSC), nâng cao độ phân tán kim loại quý và hiệu suất xúc tác; trong lĩnh vực hóa dầu (như khử hydro hóa, dị cấu hóa, tổng hợp) dùng làm xúc tác hoặc chất mang xúc tác, tận dụng các vị trí axit trên bề mặt và tính ổn định; trong lĩnh vực xúc tác quang (như phân hủy nước quang, phân giải chất ô nhiễm) dùng làm chất mang xúc tác hoặc thành phần hoạt tính (hoặc sau khi được biến tính), tận dụng cấu trúc dải năng phù hợp và đặc tính dòng tải quang sinh.
Gốm cấu trúc và gốm chức năng: Pha trộn để nâng cao độ dẻo gãy và khả năng chống sốc nhiệt của gốm; bộ phận chống mài mòn (dao cắt khuôn, khuôn rút dây); bộ phận chống mài mòn đạt độ cứng cao và tỷ lệ mài mòn thấp; thiết khắc chống ăn mòn đảm bảo ổn định hóa học trong môi trường axit mạnh kiềm mạnh.
Bao bì điện tử: Tấm nền tần số cao giảm tổn thất điện môi và tối ưu hóa đường dẫn nhiệt; nền衬 công suất khớp hệ số giãn nở nhiệt và chống nứt do ứng suất nhiệt; phụ gia MLCC cải thiện đặc tính điện môi và điều chỉnh cấu trúc biên hạt.
Phủ công nghiệp: Phủ chống nhiệt cung cấp bảo vệ cách nhiệt siêu cao nhiệt và độ bền chống sốc nhiệt; lót chống mài mòn chống lại mài mòn xói mòn và bong mòn mệt mỏi; lót chống ăn mòn ngăn chặn ăn mòn môi trường hóa học và củng cố sự kết hợp giữa các lớp.
Hàng không vũ trụ: Phủ chống nhiệt động cơ đạt bảo vệ siêu cao nhiệt và chống ăn mòn khí cháy; linh kiện quang vệ tinh duy trì ổn định kích thước nhiệt và chống tổn thương laser; phủ kiểm soát nhiệt điều chỉnh tản nhiệt bức xạ và khả năng thích ứng nhiệt độ cực đoan.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Oxides/Other Oxides |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |