van bi xoay con dấu dầu
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van xoay tròn bịt dầu X47W-10 cho phép dòng chảy chất lỏng đi qua trực tiếp, có sức cản nhỏ, đóng mở thuận tiện và nhanh chóng. Trong đường ống, van xoay tròn chủ yếu dùng để cắt, điều chỉnh và thay đổi hướng dòng chảy môi chất. Nó dễ dàng thích ứng với cấu trúc nhiều kênh, do đó một van có thể có hai, ba hoặc thậm chí bốn lối dòng khác nhau, giúp đơn giản hóa thiết kế hệ thống đường ống, giảm số lượng van và các phụ kiện kết nối cần thiết trong thiết bị. Van xoay tròn bịt dầu là loại van được con người sử dụng sớm nhất trong lịch sử. Do cấu trúc đơn giản, đóng mở nhanh chóng chỉ cần xoay nửa vòng (1/4 vòng) là hoàn thành thao tác đóng mở, vận hành thuận tiện, sức cản chất lỏng nhỏ, cho đến nay vẫn được sử dụng rộng rãi. Hiện nay, nó chủ yếu dùng trong các trường hợp áp suất thấp, đường kính nhỏ và nhiệt độ môi chất không cao. Dựa trên đặc điểm cấu trúc van xoay tròn và chức năng đạt được trong thiết kế, có thể lựa chọn theo các nguyên tắc sau.
II. Đặc điểm:
1. Phù hợp cho vận hành thường xuyên, đóng mở nhanh chóng và nhẹ nhàng.
2. Sức cản chất lỏng nhỏ.
3. Cấu trúc đơn giản, thể tích tương đối nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ bảo trì.
4. Hiệu suất bịt kín tốt.
5. Không bị giới hạn bởi hướng lắp đặt, hướng dòng chảy của môi chất có thể tùy ý.
6. Không rung, tiếng ồn nhỏ.
III. Thông số kỹ thuật:
Mã sản phẩm hiển thị: X47W-10
Cách kết nối đường ống: Kết nối mặt bích
Phạm vi môi chất phù hợp: Khí than, dầu mỏ
Phạm vi áp suất danh nghĩa: 1.0Mpa / 10 kg
IV. Thông số kỹ thuật:
Áp suất danh nghĩa | Áp suất thử PS (MPa) | Áp suất làm việc | Môi chất phù hợp | Nhiệt độ làm việc | |
Vỏ van | Bịt kín | ||||
1.0 | 1.5 | 1.1 | 1.0 | Khí than, dầu mỏ | ≤100 |
V. Kích thước hình dáng và kết nối chính:
Đường kính danh nghĩa | Kích thước (mm) | ||||||
L | D | D1 | D2 | □S | z-φd | H1 | |
50 | 170 | 160 | 125 | 100 | 32 | 4×φ18 | 315 |
65 | 220 | 180 | 145 | 120 | 36 | 4×φ18 | 360 |
80 | 250 | 195 | 160 | 135 | 46 | 4×φ18 | 455 |
100 | 300 | 215 | 180 | 155 | 50 | 8×φ18 | 500 |
125 | 350 | 245 | 210 | 185 | 55 | 8×φ18 | 510 |
150 | 400 | 280 | 240 | 210 | 60 | 8×φ23 | 605 |
200 | 450 | 335 | 295 | 265 | 60 | 8×φ23 | 760 |
250 | 530 | 390 | 350 | 320 | 85 | 12×φ23 | 800 |
300 | 580 | 440 | 400 | 368 | 100 | 12×φ23 | 820 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Plug Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |