đĩa hóa lỏng
Sản phẩm khác
Tóm tắt kỹ thuật thiết bị tấm hóa lỏng
Cấu trúc và chức năng
Thiết bị này được tích hợp trong bộ hóa lỏng phía dưới bình phun hoặc thùng chứa bột than, khí xuyên qua tấm hóa lỏng trộn với bột than tạo thành khối rắn-khí hóa lỏng, thực hiện vận chuyển hiệu quả ở khoảng cách xa. Tấm hóa lỏng cốt lõi có bố trí kiểu khe hình chữ thập (khoảng hở 0,5mm, chiều dài 20mm, khoảng cách 10mm), thiết kế góc vát phía dưới tập trung khí vào phần giữa, nâng cao đáng kể sự ổn định lơ lửng và tính lưu động của bột than, đảm bảo quá trình phun liên tục và đáng tin cậy.

Vật liệu và quy trình công nghệ
- Vật liệu: Chọn thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti (độ dày 3mm), có đặc tính chịu nhiệt cao (lên đến 800℃), chống ăn mòn và độ bền cơ học cao.
- Quy trình sản xuất: Dựa trên lưới dệt kim loại nhiều lớp, được tạo hình bằng công nghệ ép kết hợp nhiều lớp và thiêu kết chân không, đạt cấu trúc lỗ xốp đồng đều, không có lỗ mù, vừa có tính thấm cao vừa có độ bền tổng thể, hỗ trợ thiết kế tùy chỉnh kích thước lỗ xốp và hiệu suất thấm.

Ưu điểm về hiệu suất
1. Hóa lỏng hiệu quả: Tối ưu hóa phân bố khí, giảm tổn thất sức cản, tiết kiệm tiêu thụ khí đến 20%-30%, giảm chi phí vận hành.
2. Phù hợp linh hoạt: Hỗ trợ lắp đặt kiểu hàn cố định hoặc kiểu siết bu lông, phù hợp cho hệ thống mới xây dựng và cải tạo thiết bị hiện có.
3. Bền lâu: Chống sốc nhiệt, chịu chênh áp cao (>5MPa), tuổi thọ cao hơn gấp 3 lần so với lưới lọc truyền thống.
4. Dễ bảo trì: Thiết kế lỗ xốp trơn tru hỗ trợ tái sinh bằng cách rửa ngược nhanh, giảm thời gian bảo trì khi dừng máy.
Lĩnh vực ứng dụng
- Cảnh công nghiệp: Vận chuyển pha đặc bột than, hệ thống truyền khí, làm mát phân tán lò phản ứng nhiệt độ cao (như luyện kim, hóa chất).
- Mở rộng chức năng: Lọc chính xác (tỷ lệ giữ bụi >99%), phân tách khí-rắn, chống cháy nổ và cảnh tăng cường truyền nhiệt.

Thông số điển hình
| Chỉ số | Phạm vi thông số |
|--------------|--------------------|
| Nhiệt độ làm việc | -50℃ ~ 800℃ |
| Độ chính xác lỗ xốp | Điều chỉnh được 0,1-100μm |
| Độ bền nén | ≥50MPa |
| Tỷ lệ thấm | 10-1000m³/(m²·h·kPa) |
Thiết bị của Hương Nghiệp Môi trường, kết hợp thiết kế cấu trúc đổi mới và quy trình công nghệ vật liệu tiên tiến, cung cấp giải pháp độ tin cậy cao cho hệ thống vận chuyển ngành bột, nâng cao đáng kể tỷ lệ hiệu suất năng lượng và tính liên tục sản xuất.
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Drying Equipment/Fluidized Bed Dryers |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |