2-methylquinoline
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Lĩnh vực dược phẩm:
Trung gian thuốc chống sốt rét: Dùng để tổng hợp cấu trúc chuỗi bên của các thuốc chống sốt rét như chloroquine, amodiaquine.
Vật liệu trị liệu quang nhiệt: Tự lắp ráp tạo thành hạt nano quinoline cyanine, dùng cho chụp ảnh quang âm và trị liệu quang nhiệt ung thư, chuyển đổi quang năng thành nhiệt năng hiệu quả dưới ánh sáng cận hồng ngoại, tỷ lệ ức chế khối u đáng kể.
Thuốc gây mê: Sulfat của nó (Quinaldine Sulfate) được dùng làm thuốc gây mê trong vận chuyển cá, làm giảm phản ứng căng thẳng.
Màu và phẩm màu:
Màu thực phẩm: Tổng hợp Quinoline Yellow WS (E104), dùng để tạo màu cho đồ uống, kẹo; tham gia tổng hợp màu kiềm (như pinacyanol).
Chỉ thị pH: Là tiền thân của Quinaldine Red, dùng cho phép chuẩn độ axit-baz (phạm vi đổi màu pH 1.4-3.2, không màu → đỏ).
Hóa chất tinh:
Ligand xúc tác: Tạo phức hợp với kim loại (như palladium, rhodi), xúc tác các phản ứng ghép (như phản ứng Heck).
Phụ gia cao su: Tổng hợp chất thúc đẩy lưu hóa cao su (như 2-mercaptoquinoline), cải thiện khả năng chịu nhiệt của cao su.
CAS NO:91-63-4
EC NO:202-085-1
Công thức phân tử:C10H9N
Khối lượng phân tử:143.1852
Tên khác:;Quinaldine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Quinoline |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
