Diisopropylethylamine
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Base không nucleophilic trong tổng hợp hữu cơ:
Trong tổng hợp peptide, dùng để trung hòa axit sinh ra từ phản ứng bảo vệ amino (như bảo vệ Boc, Fmoc), tránh phản ứng phụ do tính nucleophilic của nhóm amino quá mạnh;
Làm base trong phản ứng ghép (như phản ứng Suzuki, phản ứng Heck), điều chỉnh pH hệ phản ứng, thúc đẩy hoạt tính của chất xúc tác;
Dùng để chế tạo este carboxylic, amide, v.v., trung hòa axit sinh ra trong phản ứng (như axit clohydric, axit bromhydric), đồng thời giảm thiểu ảnh hưởng đến các nhóm chức nhạy cảm.
Trung gian dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật:
Làm chất xúc tác base hoặc chất bắt axit, tham gia vào quá trình tổng hợp kháng sinh, thuốc kháng virus, thuốc diệt cỏ, v.v.
Lĩnh vực khác:
Dùng trong tổng hợp chất hoạt động bề mặt, điều chỉnh tính kiềm của hệ phản ứng;
Làm chất chiết xuất, hỗ trợ phân tách một số hợp chất hữu cơ hoặc ion kim loại.
CAS NO:7087-68-5
EC NO:230-392-0
Công thức phân tử:C8H19N
Khối lượng phân tử:129.2432
Tên khác:;N-Ethyl diisopropylamine;N-Ethyl diisopropyl amine;Diisopropyl ethylamine;N,N'-Diisopropyl ethylamine;N,N-Diisopropyl ethylamine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Amines/Ethylamine |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
