Trietylen tetramin
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Chất làm đông nhựa epoxy:
Đây là ứng dụng quan trọng nhất của nó. Trietylenetetramine hoạt động như chất làm đông ở nhiệt độ phòng hoặc nhiệt độ trung bình, phản ứng mở vòng với nhóm epoxy trong nhựa epoxy để tạo thành cấu trúc liên kết chéo ba chiều, làm đông nhựa. Sản phẩm sau khi làm đông có cường độ cơ học tốt, khả năng chịu hóa chất và cách điện tốt, được sử dụng rộng rãi trong sơn, chất kết dính, vật liệu composite, vật liệu đúc, v.v. So với các chất làm đông amin khác, tốc độ làm đông của nó ở mức trung bình và thời gian sử dụng tương đối dài (khoảng 30-60 phút).
Chel tạo và xử lý kim loại:
Tận dụng khả năng chel hóa mạnh với các ion kim loại, nó có thể được dùng làm chất chiết xuất các ion kim loại nặng (như đồng, chì, thủy ngân) hoặc chất phân tán chel hóa trong xử lý nước, dùng để xử lý nước thải công nghiệp hoặc làm sạch bề mặt kim loại.
Trong công nghiệp mạ điện, nó được dùng làm phụ gia để cải thiện độ đồng đều của lớp mạ và tăng cường độ bám dính của lớp mạ vào nền.
Trung gian tổng hợp hữu cơ:
Dùng để tổng hợp các vật liệu polymer như nhựa polyamide, nhựa polyimide, v.v. Những vật liệu này có đặc tính chịu nhiệt độ cao và chống lão hóa, được sử dụng trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, điện tử, v.v.
Tổng hợp chất hoạt động bề mặt (như chất hoạt động bề mặt dạng cation), dùng trong chất tẩy rửa, chất nhũ hóa hoặc chất chống tĩnh điện.
Chuẩn bị chất ức chế ăn mòn, thông qua việc hấp phụ trên bề mặt kim loại để tạo màng bảo vệ, ngăn ngừa ăn mòn kim loại (như dùng cho đường ống dầu, nồi hơi, v.v.).
Các ứng dụng khác:
Trong tổng hợp bọt polyurethane, nó đóng vai trò là chất xúc tác thúc đẩy phản ứng giữa isocyanate và polyol.
Dùng để chuẩn bị phụ gia dầu bôi trơn, cải thiện khả năng chống oxy hóa và tính sạch của dầu.
Làm chất làm sạch khí, hấp thụ các khí axit như hydro sulfide, carbon dioxide trong khí thiên nhiên hoặc khí tổng hợp.
CAS NO:112-24-3
EC NO:203-950-6
Công thức phân tử:C6H18N4
Khối lượng phân tử:146.23
Tên khác:;Trietylenetetramine;Trietylenetetramine;Trietylenediamine;Trientine;Trietylenetetramine;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Heterocyclic Compounds/Organic Intermediates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
