4-biphenylmethanol acrylate
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi và các tình huống điển hình
1. Keo quang học OCA
Dán màn hình hiển thị cao cấp: Là monome quan trọng của keo quang học OCA, khi phối trộn với polyurethane acrylate có thể chế tạo keo dán trong suốt có chiết suất 1,56, dùng để dán các lớp màn hình OLED, độ truyền sáng (92%) và độ mù (<1%) đều vượt trội hơn so với keo dán gốc PMMA có sẵn trên thị trường.
Khả năng chống va đập: Việc bổ sung 5-10% BPMA có thể nâng cường độ bền va đập của lớp keo OCA lên tới 50 J/m, giải quyết vấn đề nứt vỡ của màn hình linh hoạt trong bài kiểm tra thả rơi.
2. Khuôn ảnh và vật liệu vi điện tử
Khuôn ảnh độ phân giải cao: Khi phối trộn với adamantyl acrylate, có thể chế tạo khuôn ảnh ArF có độ phân giải đạt 110 nm, khả năng điều chỉnh tốc độ phản ứng phân giải bằng axit (độ tương phản 3,5) đáp ứng nhu cầu của quy trình tiên tiến.
Vật liệu đóng gói điện tử: Tham gia cải biến nhựa epoxy, có thể giảm hằng số điện môi của vật liệu đóng gói (ε≈3,0), nâng cao hiệu quả truyền tín hiệu tần số cao của chip trạm gốc 5G (độ trễ tín hiệu giảm 15%).
3. Sơn và keo dán hiệu suất cao
Sơn độ bám dính cao: Khi đồng trùng hợp với polyurethane acrylate, lớp phủ hình thành có độ bám dính vào kim loại (như nhôm, đồng) (cấp độ 0 theo phương pháp lưới) vượt trội hơn đáng kể so với sơn acrylate thông thường, đồng thời khả năng chịu sương muối (500 giờ không gỉ sét) được cải thiện 30%, phù hợp cho chống ăn mòn kỹ thuật biển.
Keo dán đóng rắn bằng tia UV: Bổ sung 5-15% BPMA có thể nâng cao độ dẻo của lớp keo (độ giãn dài khi đứt đạt 150%), đồng thời duy trì độ bền cắt cao (>15 MPa), dùng để dán các lớp của linh kiện điện tử linh hoạt.
4. Vật liệu y sinh
Hydrogel phân hủy được: Đồng trùng hợp với polyethylene glycol diacrylate (PEGDA), xây dựng hydrogel có phản ứng với pH (tỷ lệ trương nở tăng 200% khi pH<5), dùng cho hệ thống giải phóng thuốc mục tiêu trong vi môi trường khối u (axit yếu).
Giá đỡ kỹ thuật mô hình: Thông qua trùng hợp liên kết đôi tạo thành giá đỡ đa lỗ, tính kỵ nước của nhóm biphenyl có thể điều chỉnh hành vi bám dính của tế bào (tỷ lệ sống sót của tế bào > 90%), phù hợp cho sửa chữa mô sụn.
CAS NO:54140-58-8
EC NO:
Công thức phân tử:
Khối lượng phân tử:
Tên khác:
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Esters |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |