1,6-hexanediol
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng cốt lõi
1. Vật liệu polyurethane hiệu suất cao
Sửa đổi đàn hồi: Làm tác nhân nối chuỗi phản ứng với isocyanate, nâng cao độ bền cơ học của elastomer polyurethane (độ bền kéo tăng 20%), khả năng chịu nước (tỷ lệ hấp thụ nước < 0,5%) và khả năng chịu nhiệt (nhiệt độ chuyển đổi thủy tinh tăng 15°C), dùng cho các bộ phận treo ô tô, con lăn công nghiệp, v.v.;
Tổng hợp polyurethane nhiệt dẻo (TPU), cải thiện độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp (nhiệt độ giòn -40°C), dùng cho ủng trượt tuyết, vỏ bảo vệ điện thoại, v.v.
Sơn và chất kết dính:
Tổng hợp nhũ phân tán polyurethane dạng nước, nâng cao độ bám của màng sơn (phương pháp lưới 0 cấp) và khả năng chịu thời tiết (thử nghiệm lão hóa QUV 500 giờ không bị bột), dùng cho sơn gỗ, phủ da;
Làm chất đóng rắn chất kết dính, tăng cường độ bám dính cho kim loại, nhựa (độ bền cắt > 10 MPa).
2. Polyester thân thiện môi trường và vật liệu composite
Nhựa polyester:
Tổng hợp polyhexamethylene terephthalate (PHD) với axit terephthalic, kết hợp độ cứng của PET và độ dẻo của PBT, dùng cho vỏ thiết bị điện tử, nội thất ô tô;
Copolymer hóa với axit adipic tạo thành polyhexamethylene adipate (PHA), phân hủy sinh học được (tỷ lệ phân hủy trong đất > 80% sau 6 tháng), dùng cho bao bì thực phẩm, màng phủ nông nghiệp.
Chất làm thấm sợi carbon:
Tối ưu hóa khả năng thấm của nhựa epoxy lên sợi, làm tăng độ bền cắt giữa các lớp vật liệu composite lên 18%, dùng cho các kết cấu hàng không vũ trụ.
3. Vật liệu điện tử và năng lượng mới
Dung môi chống ăn mòn: HDO độ tinh khiết cao (độ tinh khiết ≥ 99,99%) dùng cho chống ăn mòn bán dẫn, độ bay hơi thấp (tốc độ bay hơi chỉ bằng 0,05 lần butyl acetate) đảm bảo độ chính xác chống ăn mòn, phù hợp cho quy trình dưới 14nm;
Làm chất loãng hoạt tính cho keo đóng gói điện tử, giảm độ nhớt của hệ thống (độ nhớt ở 25°C < 500 mPa} s), nâng cao hiệu suất đóng gói.
Chất kết dính pin: Cải thiện độ bám và tính dẫn điện của vật liệu điện cực, giảm mật độ gói pin (giảm 15% trọng lượng), nâng cao khả năng di chuyển của xe điện.
4. Hóa chất tinh chế và dược phẩm
Trung gian dược phẩm:
Tổng hợp thuốc chống động kinh, thuốc giảm mỡ máu, v.v., hoặc làm chất mang dược phẩm cải thiện tính phân tán của các thuốc khó tan (ví dụ: tải lượng thuốc trong huyền phù nano tăng 3 lần);
Dùng để tổng hợp chỉ khâu tự tiêu, phân hủy hoàn toàn trong cơ thể sau 6-12 tháng.
Hương liệu và mỹ phẩm: Dùng một lượng nhỏ để pha chế hương liệu trái cây (như hương táo, lê), hoặc làm chất dưỡng ẩm trong sản phẩm chăm sóc da, tăng cường khả năng thấm qua da (tỷ lệ thấm tăng 40%).
CAS NO:629-11-8
EC NO:211-074-0
Công thức phân tử:C6H14O2
Khối lượng phân tử:118.1742
Tên khác:;1,6-hexanediol;1,6-dihydroxyhexane;1,6-HDO;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Propylene Glycols |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
