Van điều áp cao điện T940H
Sản phẩm khác
I. Tổng quan về sản phẩm:
Nhà sản xuất van điều khiển điện cao áp T940H chủ yếu bao gồm các bộ phận như thân van, ống lót, đĩa van, thanh van. Trên ống lót và đĩa van đều có lỗ tiết lưu, bằng cách xoay đĩa van trong ghế van để thay đổi diện tích dòng chảy, điều chỉnh lưu lượng. Sử dụng bộ chấp hành góc quay điện loại ZKJ hoặc các loại khác có thể thực hiện điều khiển từ xa và tự động. Dòng van điều khiển này phù hợp với áp suất danh nghĩa: 1.6-10MPa/cm2, nhiệt độ làm việc: loại T940H-40 ≤425℃, loại T940H-100 ≤425℃, phù hợp với môi trường trên đường ống nước, lắp đặt trên đường ống cấp nước cho nồi hơi áp suất thấp, áp suất trung bình thấp, áp suất trung bình hoặc đường ống ngưng tụ cao cấp. Van điều khiển cấp nước lắp đặt trên đường ống cấp nước cho nồi hơi, dùng để điều chỉnh lưu lượng cấp nước, đáp ứng nhu cầu vận hành của nồi hơi và tải.
II. Thông số hiệu suất:
Áp suất danh nghĩa (Mpa) | 1.6 | 2.5 | 4 | 6.4 | 10 | 16 |
Áp suất thử vỏ (Mpa) | 2.4 | 3.75 | 6 | 9.6 | 15 | 24 |
Áp suất thử kín (Mpa) | 1.76 | 2.75 | 4.4 | 7.04 | 11 | 17.6 |
Áp suất vào tối đa (Mpa) | 1.6 | 2.5 | 4 | 6.4 | 10 | 16 |
Dải áp suất ra (Mpa) | Tỷ lệ giảm áp 0.6 | |||||
Lượng rò rỉ | 0.5%QMax | |||||
Cấp nhiệt độ-áp suất | ANSI B16.34 | |||||
III. Vật liệu các bộ phận:
Tên bộ phận | Vật liệu bộ phận |
Thân van, nắp van, nắp đáy | WCB |
Ghế van | 304 |
Đĩa van | 2Cr13 |
Thanh van | 2Cr13 |
Tấm đệm | Graphit mềm/1Cr18Ni9 |
Vòng dẫn hướng | 2Cr13 |
Nhồi liệu | Graphit mềm |
Bu lông | 35CrMoA |
Đai ốc | 45 |
IV. Kích thước hình dạng:
Đường kính danh nghĩa DN | B | T | H | Quy cách đường ống |
50 | 385 | 258 | 76*10 | |
80 | ||||
100 | 310 | 750 | 190 | 133*16 |
125 | 390 | 895 | 225 | 168*22 |
150 | 727 | 985 | 194*25 | |
200 | 390 | 273*36 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Control Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |