Aspartame
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Thực phẩm và đồ uống: Dùng cho đồ uống ít đường/không đường (như cola, nước ép trái cây), sữa chua, kẹo, kẹo cao su, hỗn hợp làm bánh (sản phẩm chế biến ở nhiệt độ thấp), v.v., thay thế đường mía để giảm calo.
Dược phẩm và thực phẩm chức năng: Dùng cho viên nén nhai, dịch uống, v.v., cải thiện hương vị đồng thời tránh sâu răng hoặc biến động đường huyết do đường mía gây ra (phù hợp cho bệnh nhân tiểu đường).
Khác: Làm chất làm ngọt trên bàn ăn (như chất làm ngắt đóng gói nhỏ), tiện lợi cho việc kiểm soát liều lượng
CAS NO:22839-47-0;7421-84-3
EC NO:245-261-3
Công thức phân tử:C14H18N2O5
Khối lượng phân tử:294.3031
Tên khác:;Aspartone;Aspartame;Aspartame;Aspartyl phenylalanine methyl ester;Tianle;Protein sugar;Aspartyl dipeptide;L-Aspartyl-L-phenylalanine methyl ester;APM;Aspartame;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Food & Feed Additives/Food Flavoring Agents |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
