Natri nitrit
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Công nghiệp thực phẩm:
Làm chất bảo quản thịt: Ức chế sự sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn Clostridium botulinum (vi khuẩn kỵ khí, có thể tạo ra độc tố botulinum gây chết người), kéo dài thời hạn bảo quản của thịt.
Làm chất tạo màu: Phản ứng với myoglobin trong thịt để tạo thành nitrosomyoglobin màu đỏ tươi, giúp thịt giữ được màu sắc tươi ngon (như thịt muối, xúc xích, giăm bông).
Cần kiểm soát nghiêm ngặt liều lượng: Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm của nước tôi quy định, lượng natri nitrit tối đa được phép sử dụng trong sản phẩm thịt là 0,15 g/kg, lượng dư không quá 30 mg/kg (tính theo natri nitrit), liều lượng quá cao sẽ gây ngộ độc.
Hóa chất và Dược phẩm:
Dùng để tổng hợp thuốc nhuộm azo, hợp chất nitro, hợp chất hydrazine, v.v., là chất trung gian quan trọng trong công nghiệp thuốc nhuộm.
Trong lĩnh vực y học, dùng để sản xuất thuốc giãn mạch máu, thuốc chống tăng huyết áp, v.v., cũng có thể dùng làm thuốc thử diazot hóa trong tổng hợp hữu cơ.
Xử lý kim loại:
Làm chất ức chế ăn mòn: Thêm vào nước tuần hoàn công nghiệp hoặc dung dịch cắt gọt kim loại, tạo màng bảo vệ để ngăn chặn sự ăn mòn của kim loại như sắt thép.
Dùng cho xử lý bề mặt kim loại (như mạ điện), cải thiện chất lượng lớp mạ.
Các ứng dụng khác:
Trong phòng thí nghiệm dùng làm thuốc thử phân tích, để phát hiện amin, iodide, v.v.
Dùng để chuẩn bị các hợp chất este nitrit, hoặc làm chất tẩy trắng, chất khử (như tẩy trắng lụa, lanh).
CAS NO:7632-00-0
EC NO:231-555-9
Công thức phân tử:NaNO2
Khối lượng phân tử:68.9953
Tên khác:;Natri nitrit;Natri nitrit (dạng thực phẩm);
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Inorganic Salts/Nitrates |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
